TanroDictionary Sổ từ

guesstimate

/ˈɡestɪmət/

Anh
0

guesstimate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ước tính theo cách vừa dự đoán vừa lập luận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ước tính theo cách vừa dự đoán vừa lập luận.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My guesstimate was close to the real answer.