Nghĩa tiếng Việt
- Sự ước tính theo cách vừa dự đoán vừa lập luận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My guesstimate was close to the real answer.
/ˈɡestɪmət/
guesstimate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ước tính theo cách vừa dự đoán vừa lập luận.
My guesstimate was close to the real answer.