Nghĩa tiếng Việt
- Sự chỉ đạo, sự hướng dẫn; sự dìu dắt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her guidance helped me choose well.
/ˈɡaɪdns/
guidance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chỉ đạo, sự hướng dẫn; sự dìu dắt.
Her guidance helped me choose well.