Nghĩa tiếng Việt
- Nguyên tắc chỉ đạo, đường lối chỉ đạo (để vạch ra chính sách... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Follow the safety guideline carefully.
/ˈɡaɪdlaɪn/
guideline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nguyên tắc chỉ đạo, đường lối chỉ đạo (để vạch ra chính sách... ).
Follow the safety guideline carefully.