TanroDictionary Sổ từ

guidon

/ˈɡɑɪˌdɑːn/

Anh
0

guidon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cờ kỵ binh; Cờ tín hiệu; Người cầm cờ tín hiệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cờ kỵ binh.danh từEN-VI Dict
  2. Cờ tín hiệu.danh từEN-VI Dict
  3. Người cầm cờ tín hiệu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The guidon waved above the moving troop.

  2. A red guidon marked the path.

  3. The guidon stood at the front of the line.