TanroDictionary Sổ từ

guileful

/ˈɡɑɪəlfʊl/

Anh
0

guileful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lắm mưu mẹo, lừa gạt, xảo trá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lắm mưu mẹo, lừa gạt, xảo trá.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The guileful fox tricked the other animals.