Nghĩa tiếng Việt
- Tính chân thật, tính ngây thơ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her guilelessness made her easy to trust.
/ˈɡɑɪəlləsnəs/
guilelessness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chân thật, tính ngây thơ.
Her guilelessness made her easy to trust.