Nghĩa tiếng Việt
- Sự giảo hoạt; sự dối trá.danh từ
Ví dụ
-
The guilery in his story soon became clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡɪləi/
The guilery in his story soon became clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép