Nghĩa tiếng Việt
- Dấu "«" hoặc "»", đôi khiđược dùng thay cho dấu ngoặc kép tương ứng "“" - "”".danh từEN-VI Dict
- Dấu "«" hoặc "»", đôi khi được dùng thay cho dấu ngoặc kép tương ứng "“" - "”".danh từWiktionary
Ví dụ
-
The editor used guillemots around the quote.