TanroDictionary Sổ từ

guillemet

/ˌɡiˈmeɪ/

Anh
0

guillemet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dấu "«" hoặc "»", đôi khiđược dùng thay cho dấu ngoặc kép tương ứng "“" - "”"; Dấu "«" hoặc "»", đôi khi được dùng thay cho dấu ngoặc kép tương ứng "“" - "”".

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu "«" hoặc "»", đôi khiđược dùng thay cho dấu ngoặc kép tương ứng "“" - "”".danh từEN-VI Dict
  2. Dấu "«" hoặc "»", đôi khi được dùng thay cho dấu ngoặc kép tương ứng "“" - "”".danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The editor used guillemots around the quote.