TanroDictionary Sổ từ

guilloche

/ɡɪˈloʊʃ/

Anh
0

guilloche là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hình trang trí bằng đường vắt chéo chạm trổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hình trang trí bằng đường vắt chéo chạm trổ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The border had a fine guilloche pattern.