Nghĩa tiếng Việt
- hình trang trí bằng đường vắt chéo chạm trổ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The border had a fine guilloche pattern.
/ɡɪˈloʊʃ/
guilloche là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hình trang trí bằng đường vắt chéo chạm trổ.
The border had a fine guilloche pattern.