Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của guillotine.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is guillotining old papers in storage.
/ɡˈɪlətˌiːnɪŋ/
guillotining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của guillotine.
He is guillotining old papers in storage.