Nghĩa tiếng Việt
- Điều sai quấy, tội lỗi.danh từEN-VI Dict
- Sự phạm tội, sự có tội.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt guilt after lying.
-
The guilt stayed with her for days.
/ɡɪlt/
guilt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều sai quấy, tội lỗi; Sự phạm tội, sự có tội.
He felt guilt after lying.
The guilt stayed with her for days.