TanroDictionary Sổ từ

guilt

/ɡɪlt/

Anh
0

guilt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều sai quấy, tội lỗi; Sự phạm tội, sự có tội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều sai quấy, tội lỗi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phạm tội, sự có tội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt guilt after lying.

  2. The guilt stayed with her for days.