Nghĩa tiếng Việt
- <động> chuột lang.danh từEN-VI Dict
- Vật hoặc người dùng trong việc thí nghiệm.danh từEN-VI Dict
- Người hưởng lương tính ra thành đồng ghinê (hưởng lương, chứ không có thực quyền).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The guinea-pig nibbled a carrot quietly.
-
The new medicine was tested on a guinea-pig.
-
He was only a guinea-pig in the project.