Nghĩa tiếng Việt
- (nhạc) người chơi đàn ghi-ta.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The guitarist practiced before the evening concert.
/ɡɪˈtɑːrɪst/
guitarist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (nhạc) người chơi đàn ghi-ta.
The guitarist practiced before the evening concert.