TanroDictionary Sổ từ

guitarist

/ɡɪˈtɑːrɪst/

Anh Thông dụng
0

guitarist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (nhạc) người chơi đàn ghi-ta.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (nhạc) người chơi đàn ghi-ta.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The guitarist practiced before the evening concert.