Nghĩa tiếng Việt
- Vịnh.danh từEN-VI Dict
- Hố sâu, vực thẳm; hố sâu ngăn cách.danh từEN-VI Dict
- Xoáy nước, vực biển.danh từEN-VI Dict
- Biển thắm.danh từEN-VI Dict
- Bằng khuyến khích cấp cho học sinh đại học giỏi mà chỉ đủ điểm đỗ thường).danh từEN-VI Dict
- Làm chìm, làm đảm, nhận chìm (xuống vực, biển... ).động từEN-VI Dict
- Cấp bằng khuyến khích (cho học sinh đại học giỏi mà chỉ đủ điểm đỗ thường).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We swam near the gulf at dawn.
-
The loss opened a gulf between the friends.
-
A gulf formed in the water below.
-
The ship crossed the gulf at night.
-
She earned a gulf for her strong grades.