TanroDictionary Sổ từ

gulfy

/ˈɡʌlfi/

Anh
0

gulfy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vực thẳm; có xoáy nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vực thẳm; có xoáy nước.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gulfy water pulled the boat in circles.