TanroDictionary Sổ từ

gullible

/ˈɡʌləbl/

Anh
0

gullible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dễ bị lừa, dễ mắc lừa; khờ dại, cả tin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ bị lừa, dễ mắc lừa; khờ dại, cả tin.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A gullible child believed the silly story.