Nghĩa tiếng Việt
- Dễ bị lừa, dễ mắc lừa; khờ dại, cả tin.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A gullible child believed the silly story.
/ˈɡʌləbl/
gullible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dễ bị lừa, dễ mắc lừa; khờ dại, cả tin.
A gullible child believed the silly story.