/ˈɡʌlɪbli/
gullibly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khờ dại, cả tin.
He gullibli agreed to the plan without checking.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm