TanroDictionary Sổ từ

gully-hole

/ˈɡʊliˈhoʊl/

Anh
0

gully-hole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lỗ cống thoát nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỗ cống thoát nước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Leaves blocked the gully-hole after the storm.