TanroDictionary Sổ từ

gumby

/ˈɡʌmbi/

Anh
0

gumby là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trống găm bi (Phi châu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trống găm bi (Phi châu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The drummer played the gumby during the festival.