Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gum.động từEN-VI Dict
- Sự hình thành gôm; sự phết keo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was gumming the labels onto jars.
-
The gumming made the paper stick well.