TanroDictionary Sổ từ

gummy

/ˈɡəmi/

Anh Thông dụng
0

gummy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dính; có nhựa dính; Có dử (mắt); Sưng lên (mắt cá chân... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dính; có nhựa dính.tính từEN-VI Dict
  2. Có dử (mắt).tính từEN-VI Dict
  3. Sưng lên (mắt cá chân... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The glue made the paper gummi.

  2. Her eyes looked gummi after sleep.

  3. His ankle felt gummi after the run.