Nghĩa tiếng Việt
- Dính; có nhựa dính.tính từEN-VI Dict
- Có dử (mắt).tính từEN-VI Dict
- Sưng lên (mắt cá chân... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The glue made the paper gummi.
-
Her eyes looked gummi after sleep.
-
His ankle felt gummi after the run.