TanroDictionary Sổ từ

gun-apron

/ˈɡənˈeɪprən/

Anh
0

gun-apron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưới đạn yểm hộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưới đạn yểm hộ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ship used a gun-apron for protection.