Nghĩa tiếng Việt
- Người chỉ huy pháo thủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gun-captain checked every tool before practice.
/ˈɡənˈkæptən/
gun-captain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chỉ huy pháo thủ.
The gun-captain checked every tool before practice.