Nghĩa tiếng Việt
- Bao súng, hộp đựng súng thể thao.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He carried the gun-case into the cabin.
/ˈɡənˈkeɪs/
gun-case là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bao súng, hộp đựng súng thể thao.
He carried the gun-case into the cabin.