Nghĩa tiếng Việt
- Bông thuốc nổ, bông thuốc súng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The factory stored gun-cotton in a cool place.
/ˈɡənˈkɑːtən/
gun-cotton là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bông thuốc nổ, bông thuốc súng.
The factory stored gun-cotton in a cool place.