TanroDictionary Sổ từ

gun-fire

/ˈɡʌnfaɪə(r)/

Anh
0

gun-fire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hỏa lực; loạt súng đại bác; Tiếng nổ (của súng); Tiếng súng đại bác báo giờ (buổi sáng hoặc buổi chiều).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hỏa lực; loạt súng đại bác.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng nổ (của súng).danh từEN-VI Dict
  3. Tiếng súng đại bác báo giờ (buổi sáng hoặc buổi chiều).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Gunfire woke the village before sunrise.

  2. We heard gunfire in the distance.

  3. The gunfire marked the start of the day.