Nghĩa tiếng Việt
- Hỏa lực; loạt súng đại bác.danh từEN-VI Dict
- Tiếng nổ (của súng).danh từEN-VI Dict
- Tiếng súng đại bác báo giờ (buổi sáng hoặc buổi chiều).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Gunfire woke the village before sunrise.
-
We heard gunfire in the distance.
-
The gunfire marked the start of the day.