Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ kiểm tra súng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inspector used a gun-searcher to check it.
/ˈɡənˈsɜːtʃɜː/
gun-searcher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dụng cụ kiểm tra súng.
The inspector used a gun-searcher to check it.