/ˈɡʌnbəʊt/
gunboat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tàu chiến, pháo hạm.
The gunboat waited near the coast.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm