TanroDictionary Sổ từ

gunfighter

/ˈɡʌnfaɪtə(r)/

Anh
0

gunfighter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đấu súng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đấu súng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gunfighter walked into the dusty town.