TanroDictionary Sổ từ

gungho

/ˈɡʌŋhəʊ/

Anh
0

gungho là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hết sức hăng hái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hết sức hăng hái.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team felt gungho about the new project.