TanroDictionary Sổ từ

gunite

/ˈɡəˌnɑɪt/

Anh
0

gunite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bê tông phun; Phun vữa, phun xi măng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bê tông phun.danh từEN-VI Dict
  2. Phun vữa, phun xi măng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pool wall was made with gunite.

  2. Workers gunite the tunnel walls for strength.