Nghĩa tiếng Việt
- Bê tông phun.danh từEN-VI Dict
- Phun vữa, phun xi măng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pool wall was made with gunite.
-
Workers gunite the tunnel walls for strength.
/ˈɡəˌnɑɪt/
gunite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bê tông phun; Phun vữa, phun xi măng.
The pool wall was made with gunite.
Workers gunite the tunnel walls for strength.