Nghĩa tiếng Việt
- [[Mỹ><thgt]] kẻ cướp có súng; găngxtơ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gunman stole the bag and ran away.
/ˈɡʌnmən/
gunman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: [[Mỹ><thgt]] kẻ cướp có súng; găngxtơ.
The gunman stole the bag and ran away.