TanroDictionary Sổ từ

gunman

/ˈɡʌnmən/

Anh
0

gunman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: [[Mỹ><thgt]] kẻ cướp có súng; găngxtơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. [[Mỹ><thgt]] kẻ cướp có súng; găngxtơ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gunman stole the bag and ran away.