Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gunđộng từEN-VI Dict
- Có trang bị súng, có vũ trang.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gunned the engine and left.
-
The gunned guard stood near the door.
/ˈɡənd/
gunned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của gun; Có trang bị súng, có vũ trang.
He gunned the engine and left.
The gunned guard stood near the door.