Nghĩa tiếng Việt
- Qsự pháo thủ.danh từEN-VI Dict
- Hải thượng sự phụ trách khẩu pháo.danh từEN-VI Dict
- Người đi săn bằng súng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gunner checked the field before practice.
-
The gunner kept the deck cannon ready.
-
The gunner went out early to hunt.