TanroDictionary Sổ từ

gunner

/ˈɡʌnə(r)/

Anh
0

gunner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Qsự pháo thủ; Hải thượng sự phụ trách khẩu pháo; Người đi săn bằng súng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Qsự pháo thủ.danh từEN-VI Dict
  2. Hải thượng sự phụ trách khẩu pháo.danh từEN-VI Dict
  3. Người đi săn bằng súng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gunner checked the field before practice.

  2. The gunner kept the deck cannon ready.

  3. The gunner went out early to hunt.