TanroDictionary Sổ từ

gunnery

/ˈɡʌnəri/

Anh
0

gunnery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật bắn đại bác; Sự chế tạo đại bác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật bắn đại bác.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chế tạo đại bác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She studied gunnery at the academy.

  2. His work focused on gunnery design.