TanroDictionary Sổ từ

gunny

/ˈɡʌni/

Anh
0

gunny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị đay, bị cói; Vải đay, vải cói (để làm bị).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị đay, bị cói.danh từEN-VI Dict
  2. Vải đay, vải cói (để làm bị).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He packed his clothes into a gunny bag.

  2. The bag was made from strong gunny cloth.