Nghĩa tiếng Việt
- Bị đay, bị cói.danh từEN-VI Dict
- Vải đay, vải cói (để làm bị).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He packed his clothes into a gunny bag.
-
The bag was made from strong gunny cloth.
/ˈɡʌni/
gunny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị đay, bị cói; Vải đay, vải cói (để làm bị).
He packed his clothes into a gunny bag.
The bag was made from strong gunny cloth.