TanroDictionary Sổ từ

gunplay

/ˈɡənˌpleɪ/

Anh
0

gunplay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bắn súng để đe doạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bắn súng để đe doạ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The movie had loud gunplay near the end.