TanroDictionary Sổ từ

gunroom

/ˈɡʌnˌruːm/

Anh
0

gunroom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng cho sự quan cấp thấp (trên tàu chiến).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng cho sự quan cấp thấp (trên tàu chiến).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sailors rested in the gunroom after work.