Nghĩa tiếng Việt
- Phòng cho sự quan cấp thấp (trên tàu chiến).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sailors rested in the gunroom after work.
/ˈɡʌnˌruːm/
gunroom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng cho sự quan cấp thấp (trên tàu chiến).
The sailors rested in the gunroom after work.