TanroDictionary Sổ từ

gunshot

/ˈɡʌnʃɒt/

Anh Thông dụng
0

gunshot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phát súng; Tầm súng, tầm bắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phát súng.danh từEN-VI Dict
  2. Tầm súng, tầm bắn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I heard a gunshot from far away.

  2. They stayed out of gunshot range.