TanroDictionary Sổ từ

gunstick

/ˈɡʌnstɪk/

Anh
0

gunstick là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Que thông nòng súng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Que thông nòng súng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He cleaned the barrel with a gunstick.