TanroDictionary Sổ từ

gunwale

/ˈɡʌnl/

Anh
0

gunwale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: mép (thuyền, tàu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. mép (thuyền, tàu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He sat near the gunwale of the boat.