Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của gunzelđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gunzeled the old file by mistake.
/ˈɡʌnzəld/
gunzeled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của gunzel.
He gunzeled the old file by mistake.