TanroDictionary Sổ từ

gurgitation

/ˌɡɜːdʒɪˈteɪʃən/

Anh
0

gurgitation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sôi sùng sục; tiếng nước sôi sùng sục; Sự nổi sóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sôi sùng sục; tiếng nước sôi sùng sục.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nổi sóng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We heard the gurgitation of the boiling pot.

  2. The gurgitation of the sea rocked the boat.