TanroDictionary Sổ từ

gurgle

/ˈɡɜːɡl/

Anh
0

gurgle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng ùng ục, tiếng ồng ộc (nước chảy); tiếng róc rách (suối); tiếng ríu rít (người); Chảy ùng ục, chảy ồng ộc (chảy); róc rách (suối); nói ríu rít (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng ùng ục, tiếng ồng ộc (nước chảy); tiếng róc rách (suối); tiếng ríu rít (người).danh từEN-VI Dict
  2. Chảy ùng ục, chảy ồng ộc (chảy); róc rách (suối); nói ríu rít (người).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Water made a soft gurgle in the pipe.

  2. The creek began to gurgle after rain.