Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng ùng ục, tiếng ồng ộc (nước chảy); tiếng róc rách (suối); tiếng ríu rít (người).danh từEN-VI Dict
- Chảy ùng ục, chảy ồng ộc (chảy); róc rách (suối); nói ríu rít (người).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Water made a soft gurgle in the pipe.
-
The creek began to gurgle after rain.