TanroDictionary Sổ từ

gurkha

/ˈɡɜːkə/

Anh
0

gurkha là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Binh sự Nêpan trong quân đội Anh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Binh sự Nêpan trong quân đội Anh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A gurkha joined the army parade.