TanroDictionary Sổ từ

gurnet

/ˈɡɜːnɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá chào mào.danh từ

Ví dụ

  1. A gurnet swam near the rocky shore.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép