Nghĩa tiếng Việt
- Cá chào mào.danh từ
Ví dụ
-
A gurnet swam near the rocky shore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡɜːnɪt/
A gurnet swam near the rocky shore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép