TanroDictionary Sổ từ

gusher

/ˈɡʌʃə(r)/

Anh
0

gusher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giếng dầu phun; Người hay bộc lộ tâm sự, người hay thổ lộ tình cảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giếng dầu phun.danh từEN-VI Dict
  2. Người hay bộc lộ tâm sự, người hay thổ lộ tình cảm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gusher kept flowing all morning.

  2. He was a gusher when talking about music.