Nghĩa tiếng Việt
- Giếng dầu phun.danh từEN-VI Dict
- Người hay bộc lộ tâm sự, người hay thổ lộ tình cảm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gusher kept flowing all morning.
-
He was a gusher when talking about music.
/ˈɡʌʃə(r)/
gusher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giếng dầu phun; Người hay bộc lộ tâm sự, người hay thổ lộ tình cảm.
The gusher kept flowing all morning.
He was a gusher when talking about music.