Nghĩa tiếng Việt
- Hay bộc lộ, hay thổ lộ (tình cảm... ); vồn vã.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her gushi smile made everyone relax.
/ˈɡəʃi/
gushy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay bộc lộ, hay thổ lộ (tình cảm... ); vồn vã.
Her gushi smile made everyone relax.