TanroDictionary Sổ từ

gusset

/ˈɡʌsɪt/

Anh
0

gusset là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miếng vải đệm (cho chắc thêm); miếng vải can (để nới rộng quần áo); Cái kẹp tóc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng vải đệm (cho chắc thêm); miếng vải can (để nới rộng quần áo).danh từEN-VI Dict
  2. Cái kẹp tóc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She added a gusset to the skirt.

  2. The gusset held her hair neatly.