Nghĩa tiếng Việt
- Ăn mặc bảnh bao hoặc cải thiện vẻ ngoài của cái gì đó.động từ
Ví dụ
-
They spent a fortune gussying up the house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡˈʌsi ˈʌp/
They spent a fortune gussying up the house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép